List of protected species
 

National list of genera and species protected in Vietnam

( - 09/08/2013,08:57:38) 


                         National list of genera and species protected in Vietnam

STT

Vietnamese name

Botanical name

1

Bầu

Lagenaria sinceraria (Molina) Stanley

2

Bi đỏ

Cucurbita pepo L; Cucurbita moschata L.

3

Bí Ngô

Cucurbita maxima Duch

4

Persea americana Mill

5

Bông

Gossypium hirsutum L. và Gossypium barbadense L.

6

Bưởi

Citrus grandis L.

7

Cà (tím)

Solanum melongena L.

8

Cà chua

Lycopersicon exculentum Mill

9

Cà phê

Coffea arabica L. Coffea canephora Pierre ex.A.Froehner

10

Cà rốt

Daucus carota L.

11

Cải bắp

Brasica oleraccea L.

12

Cải củ

Raphanus sativus L.

13

Cải thảo

Brassica pekinensis Lour. Rupr.

14

Cam

Citrus L. Rutaceae

15

Cẩm chướng

Dianthus L.

16

Cần tây

Apium graveolens L.

17

Cao su

Hevea Aubl

18

Cây rong rổ

Calathea

19

Chè

Cammellia sinensis

20

Chè dây

Ampelopsis cantoniensis (Hook.et.Am) Planch

21

Chi diếp (lưỡi mác)

Lactus sp.

22

Chùm ngây

Moringa oleifera L.

23

Chuối

Musa acuminata Colla; Musa xparadisiaca L.

24

Cỏ

Pennisetum americanun [L]  Leeke; Pennisetum purpuretum Schumach;

25

Cúc Vạn thọ

Tagetes L.

26

Đại hồng môn

Anthurium Schott

27

Đào

Prunus persica (L) Batsch)

28

Đậu Bắp

Abelmoschus esculentus (L.) Moench.

29

Đậu cô ve

Phaseolus vulgaris L.

30

Đậu đũa

Vigna unguiculata (L) Walp.supsp.secquibedalis (L) Verdc. L.

31

Đậu Hà Lan

Pisum sativum L.

32

Dâu tằm

Vicia faba L. var. major Harz

33

Dâu tây

Fragaria L.

34

Đậu tương

Glycine max (l.) Merrill)

35

Dẻ

Castanea sativa Mill.

36

Địa lan

Cymbidium Sw

37

Đu đủ

Carica papaya L

38

Dứa

Ananas comosus (L.) Merr.

39

Dưa chuột

Cucumis sativus L.

40

Dưa hấu

Citrullus lanatus (thunb) Matsum et Nakai

41

Gừng

Zingiber officinale Rosc.

42

Hành, Hẹ và các giống lai giữa hành và hẹ

Allium Cepa; Allium Oschaninii O.Fedtsch

43

Hoa cúc

Chrysanthemum spec.

44

Hoa Đồng tiền

Gerbera Cass

45

Hoa giấy và các giống lai giữa chúng

Bougainvillea

46

Hoa hồng

Rosa L.

47

Hoa Lay ơn

Gladiolus L.

48

Hoa Lily

Lilium L.

49

Hoa trạng nguyên

Euphorbia pulcherrima Willd.ex Klotzach

50

Hồng

Diospyros kaki L.

51

Hương dương

Helianthus annuus L.

52

Khoai lang

Ipomoea batatas .L

53

Khoai môn

Colocasia esculenta (L.) Schott

54

Khoai tây

Solanum tuberosum (L)

55

Lạc

Arachis hypogea

56

Lan (Hòa thảo)

Dendrobium Sw.

57

Lan hồ điệp

Phalaenopsis Blume.

58

Lan Mokara

Mokara.

59

Pyrus communis L.

60

Lúa

Oryza Sativa L.

61

Mận

Prunus salicina Lindl.

62

Mía

Saccharum L.

63

Prunus arminiaca L.

64

Móng bò 

Bauhinia sp.

65

Mướp đắng

Momordica Charantia L.

66

Ngô

Zea mays L.

67

Nhãn

Dimocartpus Longan L.

68

Nho

Vitis L.

69

Ổi

Psidium guava L.

70

Ớt

Capsicum anmum L.

71

Rau giền

Amanthus L.

72

Rau muống

Ipomoea aquatica

73

Sắn

Manihot esculenta Crantz

74

Sen

Lotus cornicullatus L.; Lotus pendunculatus Cav.; Lotus uliginosus Schkuhr.;
Lotus tenuis 
Walds.et.kit.ex Wlld; Lotus subbiflorus. Lag.

75

Sống đời(cây bỏng) và các giống lai giữa chúng

Kalanchoe blossfeldiana Poelln.

76

Su hào

Brrassica aleracea L.

77

Sung

Ficus L. (Ficus costata Ait; Ficus benjamitina L.; Ficus carica L.

78

Sup lơ

Brrassica oleracea L. Convar botrytiss (L.) Alef. Var.botrytis L.

79

Táo

Malus domestica Borkh

80

Thanh Long

Hylocereus (Haw.);Hyceloreus Costaricensis (F.A.C Weber); Hylocereus Polyrhizus (F.A.C Weber)

81

Thu hải đường

Begoniaceae

82

Thược dược

Dahlia Cav.

83

Thuốc lá

Nicotiana tabacum L.

84

Trinh nữ hoàng cung

Crinum latifolium L.

85

Tuilip

Tulipa L.

86

Vải

Litche chinensis L.

87

Xà lách

Lactuca sativa L.

88

Xích đồng nam(Mỏ đỏ, xích đồng)

Clerodendrum kaempferi (jacq) Siebold, exhassk

89

Xoài

Mangifera indica L.

90

Xương rồng

Nhóm Chumbera, Nopal tunero, Tuna và Nhóm Xoconostles