Thông báo / Đóng phí duy trì hiệu lực Bằng
 

Đóng phí duy trì hiệu lực Bằng bảo hộ giống cây trồng

( - 02/07/2018,01:38:45) 


THÔNG BÁO

Về việc đóng phí duy trì hiệu lực Bằng bảo hộ giống cây trồng mới

Căn cứ Luật sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 ngày 29/11/2005 và các văn bản hướng dẫn thực hiện luật;

Căn cứ Quyết định số 929/QĐ-BNN ngày 24/3/2017 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Trồng trọt;

Văn phòng Bảo hộ giống cây trồng mới – Cục Trồng trọt thông báo:

Đề nghị chủ sở hữu có tên trong danh sách kèm theo nộp phí đúng thời hạn và số tiền phải nộp

 

TT

Số Bằng

Số đơn

Tên giống

Tên loài

Tên chủ sở hữu

Năm hiệu lực – phí duy trì phải nộp

1

106.VN.2017

2011_33

HKT 99

Lúa

Công Ty TNHH Khoa Học Kỹ Thuật Nông Nghiệp Hoa Á Kim Kiều

24/12/2018 – 24/12/2019

(năm thứ 2 = 3 triệu)

2

107.VN.2017

20100026

Thuỵ hương 308

Lúa

Công Ty TNHH Giống Cây Trồng Thuy Hằng

24/12/2018 – 24/12/2019

(năm thứ 2 = 3 triệu)

3

36.VN.2016

2016_94

NSC87

Ngô

Công Ty CP GCT Trung Ương

03/11/2018 – 03/11/2019

(năm thứ 3 = 3 triệu)

4

23.VN.2015

2015_38

VS6

Lúa

16/08/2018 – 16/08/2019

(năm thứ 4 = 5 triệu)

5

69.VN.2011

20100059

VS1

Lúa

05/08/2018 – 05/08/2019

(năm thứ 8 = 7 triệu)

6

17.VN.2008

20070020

TH 3-4

Lúa

05/12/2018 – 05/12/2019

(năm thứ 11 = 10 triệu)

7

70.VN.2011

20100031

HN88

Ngô

Công Ty TNHH Giống Cây Trồng Thuỵ Hằng - Quảng Tây - TQ

05/08/2018 – 05/08/2019

(năm thứ 8 = 7 triệu)

8

109.VN.2017

2017_233

VN669

Ngô

Công ty CP đầu tư phát triển ngô Việt Nam

24/12/2018 – 24/12/2019

(năm thứ 2 = 3 triệu)

9

104.VN.2017

2017_231

NẾP THƠM ĐẶC SẢN LIÊN HOA

Lúa

Công Ty TNHH Đầu Tư Và Phát Triển Nông Nghiệp Bắc Hải

24/12/2018 – 24/12/2019

(năm thứ 2 = 3 triệu)

10

105.VN.2017

2017_226

HDT10

Lúa

Công Ty TNHH MTV Đầu Tư Và Phát Triển Nông Nghiệp Hà Nội

24/12/2018 – 24/12/2019

(năm thứ 2 = 3 triệu)

11

101.VN.2017

2013_56

MT10

Lúa

Trần Thị Lợi

02/12/2018 – 02/12/2019

(năm thứ 2 = 3 triệu)

12

102.VN.2017

2016_131

GKG9

Lúa

Trung Tâm Giống Nông - Lâm - Ngư Nghiệp Kiên Giang

02/12/2018 – 02/12/2019

(năm thứ 2 = 3 triệu)

13

103.VN.2017

2013_39

CXT30

Lúa

 Tạ Minh Sơn

02/12/2018 – 02/12/2019

(năm thứ 2 = 3 triệu)

14

96.VN.2017

2017_37

ML54

Lúa

Trung Tâm Giống Nông Nghiệp Bình Thuận

06/11/2018 – 06/11/2019

(năm thứ 2 = 3 triệu)

15

97.VN.2017

2017_38

ML 232

Lúa

06/11/2018 – 06/11/2019

(năm thứ 2 = 3 triệu)

16

98.VN.2017

2017_62

 SÂM NÚI NGỌC LINH - QN

Sâm Ngọc Linh

Trung tâm phát triển Sâm ngọc linh và Dược liệu Quảng Nam

06/11/2018 – 06/11/2019

(năm thứ 2 = 3 triệu)

17

141.VN.2012

2012_10

B265

Ngô

Bioseed Research India Private Limited

15/07/2018 – 15/07/2019

(năm thứ 7 = 7 triệu)

18

99.VN.2017

2017_35

B.528

Ngô

Bioseed Research Philippines INC.

06/11/2018 – 06/11/2019

(năm thứ 2 = 3 triệu)

19

149.VN.2012

20090052

Viva 223 (Dưa leo 223)

Dưa chuột

Công Ty TNHH Phát Triển Và Đầu Tư Nhiệt Đới

15/09/2018 – 15/09/2019

(năm thứ 7 = 7 triệu)

20

85.VN.2017

2014_73

MASSA 224

Đậu Cove

06/11/2018 – 06/11/2019

(năm thứ 2 = 3 triệu)

21

86.VN.2017

2014_74

VESNA 133

Đậu đũa

06/11/2018 – 06/11/2019

(năm thứ 2 = 3 triệu)

22

87.VN.2017

2014_70

PALOTTA 252

Ớt

06/11/2018 – 06/11/2019

(năm thứ 2 = 3 triệu)

23

88.VN.2017

2014_66

LEVO 448

Bầu

06/11/2018 – 06/11/2019

(năm thứ 2 = 3 triệu)

24

64.VN.2017

2014_64

BATO 447

Bầu

11/08/2018 – 11/08/2019

(năm thứ 2 = 3 triệu)

25

65.VN.2017

2014_67

SELENA 36

Mướp đắng

11/08/2018 – 11/08/2019

(năm thứ 2 = 3 triệu)

26

66.VN.2017

2014_68

RIO 35

Mướp đắng

11/08/2018 – 11/08/2019

(năm thứ 2 = 3 triệu)

27

67.VN.2017

2014_69

KOZA 34

Mướp đắng

11/08/2018 – 11/08/2019

(năm thứ 2 = 3 triệu)

28

74.VN.2017

2014_65

SATO 449

Bầu

11/08/2018 – 11/08/2019

(năm thứ 2 = 3 triệu)

29

148.VN.2012

20090051

Caesar 17 (Dưa leo 17)

Dưa chuột

15/09/2018 – 15/09/2019

(năm thứ 7 = 7 triệu)

30

89.VN.2017

2015_07

DƯA HẤU LAI F1 MẬT THANH THANH

Dưa hấu

CÔNG TY TNHH GIỐNG CÂY TRỒNG LONG HOÀNG GIA

06/11/2018 – 06/11/2019

(năm thứ 2 = 3 triệu)

31

90.VN.2017

2016_30

SÂM ĐÁ

Nghệ

Đinh Thành Chung

06/11/2018 – 06/11/2019

(năm thứ 2 = 3 triệu)

32

91.VN.2017

2016_111

HỒNG VÂN

Loa kèn đỏ

Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam

06/11/2018 – 06/11/2019

(năm thứ 2 = 3 triệu)

33

75.VN.2017

2016_46

BT09

Lúa

Trung Tâm Chuyển Giao Công Nghệ Và Khuyến Nông

01/09/2018 - 01/09/2018

(năm thứ 2 = 3 triệu)

34

50.VN.2016

2014_25

VASS16

Lúa

Viện khoa học Nông nghiệp Việt Nam (VAAS)

13/11/2018 – 13/11/2019

(năm thứ 3 = 3 triệu)

35

76.VN.2017

2015_56

KIM CƯƠNG 111

Lúa

Công Ty Cổ Phần Giống Cây Trồng Miền Nam

01/09/2018 - 01/09/2018

(năm thứ 2 = 3 triệu)

36

79.VN.2017

2015_52

CT 385-31-3

Lúa

01/09/2018 - 01/09/2018

(năm thứ 2 = 3 triệu)

37

27.VN.2015

2012_89

VN121

Lúa

21/07/2018 – 21/07/2019

(năm thứ 4 = 5 triệu)

38

22.VN.2015

2012_19

OM 8017

Lúa

Bộ Môn CNSH - Viện Lúa ĐBSCL

16/08/2018 – 16/08/2019

(năm thứ 4 = 5 triệu)

39

38.VN.2013

20100045

OM5953

Lúa

Bộ Môn Di Truyền Chọn Giống - Viện Lúa ĐBSCL

30/09/2018 – 30/09/2019

(năm thứ 6 = 5 triệu)

40

84.VN.2017

2017_85

HÀ PHÁT 3

Lúa

Công Ty CP Công Nghệ Cao Hà Phát

01/09/2018 - 01/09/2018

(năm thứ 2 = 3 triệu)

41

30.VN.2014

2012_61

Khang Dân 28

Lúa

21/11/2018 – 21/11/2019

(năm thứ 5 = 5 triệu)

42

68.VN.2017

2017_07

GỪNG GIÓ HM-BS

Gừng

Viện Nghiên Cứu Và Phát Triển Lâm Nghiệp

11/08/2018 – 11/08/2019

(năm thứ 2 = 3 triệu)

43

69.VN.2017

2017_09

LAN KIM TUYẾN HM-LC

Lan Kim Tuyến

11/08/2018 – 11/08/2019

(năm thứ 2 = 3 triệu)

44

70.VN.2017

2017_15

LAN KIM TUYẾN HM-HG

Lan Kim Tuyến

11/08/2018 – 11/08/2019

(năm thứ 2 = 3 triệu)

45

73.VN.2017

2017_25

HOÀNG TINH ĐỎ - HM - HG

Hoàng tinh đỏ

Công Ty CP Phát Triển Nông  Lâm Nghiệp Và Môi Trường Việt Nam

11/08/2018 – 11/08/2019

(năm thứ 2 = 3 triệu)

46

71.VN.2017

2017_21

DAMHYANG

Dâu tây

Damyang-Gun

11/08/2018 – 11/08/2019

(năm thứ 2 = 3 triệu)

47

72.VN.2017

2017_22

JUKHYANG

Dâu tây

11/08/2018 – 11/08/2019

(năm thứ 2 = 3 triệu)

48

51.VN.2016

2015_09

Đông A1

Lúa

Công ty Cổ phần Tổng công ty GCT Thái Bình

14/12/2018 – 14/12/2019

(năm thứ 3 = 3 triệu)

49

18.VN.2008

20060002

TBR-1

Lúa

05/12/2018 – 05/12/2019

(năm thứ 11 = 10 triệu)

50

22.VN.2016

20100053

ĐH18

Lúa

14/08/2018 – 14/08/2019

(năm thứ 3 = 3 triệu)

51

138.VN.2012

20100017

TBR 36

Lúa

15/07/2018 – 15/07/2019

(năm thứ 7 = 7 triệu)

52

76.VN.2011

20100021

TBR 45

Lúa

26/09/2018 – 26/09/2019

(năm thứ 8 = 7 triệu)

53

52.VN.2016

2016_116

SƠN LÂM 2

Lúa

Công Ty CP Công Nghệ Nông Nghiệp DKT

14/12/2018 – 14/12/2019

(năm thứ 3 = 3 triệu)

54

46.VN.2016

2016_107

SƠN LÂM 1

Lúa

03/11/2018 – 03/11/2019

(năm thứ 3 = 3 triệu)

55

54.VN.2016

2013_60

THẦN NÔNG VIỆT 1

Lúa

Chu Văn Tiệp

14/12/2018 – 14/12/2019

(năm thứ 3 = 3 triệu)

56

55.VN.2016

2016_101

ADI 668

Ngô

Công Ty CP Đầu Tư Thương Mại Và Phát Triển Nông Nghiệp ADI

14/12/2018 – 14/12/2019

(năm thứ 3 = 3 triệu)

57

38.VN.2016

2016_11

BẠCH LONG

Ngô

King Agrotech Seed Company Limited

03/11/2018 – 03/11/2019

(năm thứ 3 = 3 triệu)

58

30.VN.2016

2015_130

DECIBEL

Hoa đồng tiền

Piet Schreurs Holding B.V.

03/11/2018 – 03/11/2019

(năm thứ 3 = 3 triệu)

59

21.VN.2016

2015_129

FERNANDA

06/08/2018 – 06/08/2019

(năm thứ 3 = 3 triệu)

60

31.VN.2016

2016_20

LIÊN ƯU 362

Lúa

Công Ty TNHH GCT Vạn Xuyên - Quảng Tây - Trung Quốc

03/11/2018 – 03/11/2019

(năm thứ 3 = 3 triệu)

61

32.VN.2016

2014_15

SV181

Lúa

 Công Ty TNHH MTV Giống Cây Trồng Quảng Bình

03/11/2018 – 03/11/2019

(năm thứ 3 = 3 triệu)

62

73.VN.2011

2011_31

PC6

Lúa

Công Ty CP TCT Nông Nghiệp Quảng Bình

05/08/2018 – 05/08/2019

(năm thứ 8 = 7 triệu)

63

23.VN.2016

2014_52

BẮC THỊNH

Lúa

Trung Tâm Nghiên Cứu Ứng Dụng Khoa Học Kỹ Thuật Giống Cây Trồng Nông Nghiệp Thanh Hóa

14/08/2018 – 14/08/2019

(năm thứ 3 = 3 triệu)

64

35.VN.2016

2014_53

BẮC XUYÊN

Lúa

03/11/2018 – 03/11/2019

(năm thứ 3 = 3 triệu)

65

33.VN.2016

2015_69

NẾP THƠM 86

Lúa

Công Ty CP Giống Nông Nghiệp Việt Nam

03/11/2018 – 03/11/2019

(năm thứ 3 = 3 triệu)

66

72.VN.2011

20100012

DT57-GS747

Lúa

Công Ty CP Đại Thành

05/08/2018 – 05/08/2019

(năm thứ 8 = 7 triệu)

67

37.VN.2016

2016_41

DTC6869

Ngô

03/11/2018 – 03/11/2019

(năm thứ 3 = 3 triệu)

68

16.VN.2013

2013_25

GS 333

Lúa

15/08/2018 – 15/08/2019

(năm thứ 6 = 5 triệu)

69

48.VN.2016

2015_136

GS55

Lúa

Công ty TNHH GCT Hoa Phong, Tứ Xuyên, TQ

03/11/2018 – 03/11/2019

(năm thứ 3 = 3 triệu)

70

44.VN.2016

2016_16

GS9989

Ngô

Viện Nghiên Cứu Ngô

03/11/2018 – 03/11/2019

(năm thứ 3 = 3 triệu)

71

45.VN.2016

2015_68

 BQ

Lúa

Trần Duy Quý

03/11/2018 – 03/11/2019

(năm thứ 3 = 3 triệu)

72

49.VN.2016

2015_37

TEJ VÀNG

Lúa

Bayer Cropscience LP

03/11/2018 – 03/11/2019

(năm thứ 3 = 3 triệu)

73

20.VN.2016

20090007

Sừng Vàng (Châu Phi)

Ớt

Công ty TNHH GCT Trung Nông

06/08/2018 – 06/08/2019

(năm thứ 3 = 3 triệu)

74

55.VN.2015

2011_44

Vật tư NA 2

Lúa

Tổng công ty CP Vật Tư Nông Nghiệp Nghệ An

12/12/2018 – 12/12/2019

(năm thứ 4 = 5 triệu)

75

57.VN.2015

2012_52

Tím ngọt 099

Ngô

Công Ty TNHH East West Seed (Hai Mũi Tên Đỏ)

12/12/2018 – 12/12/2019

(năm thứ 4 = 5 triệu)

76

16.VN.2015

2012_51

Golden Cob

Ngô

30/07/2018 - 30/07/2019

(năm thứ 4 = 5 triệu)

77

151.VN.2012

20100033

Hunter 1.0

Dưa chuột

Eeast West Seed Company Limited

15/09/2018 – 15/09/2019

(năm thứ 7 = 7 triệu)

78

29.VN.2014

2014_30

SNOCATEC

Hoa cúc

Floritec Breading B.V

16/11/2018 – 16/11/2019

(năm thứ 5 = 5 triệu)

79

51.VN.2015

2015_109

BREAGREEN

Cẩm chướng

Azienda Agricola Artemisia Di Marina Brea

09/12/2018 – 09/12/2019

(năm thứ 4 = 5 triệu)

80

52.VN.2015

2015_04

TBJ3

Lúa

Công ty CP tư vấn và thương mại Phú Thái – Hà Nội

09/12/2018 – 09/12/2019

(năm thứ 4 = 5 triệu)

81

54.VN.2015

2014_98

DT45

Lúa

Công ty TNHH Nông lâm nghiệp TBT

09/12/2018 – 09/12/2019

(năm thứ 4 = 5 triệu)

82

34.VN.2015

2012_90

Hồng đức 9

Lúa

Trường Đại Học Hồng Đức

25/09/2018 – 25/09/2019

(năm thứ 4 = 5 triệu)

83

44.VN.2010

20080027

OM 4900

Lúa

Viện Lúa Đồng Bằng Sông Cửu Long

12/08/2018 – 12/08/2019

(năm thứ 9 = 7 triệu)

84

135.VN.2012

20100038

OM 7347

Lúa

15/07/2018 – 15/07/2019

(năm thứ 7 = 7 triệu)

85

134.VN.2012

20100044

OM 6600

Lúa

15/07/2018 – 15/07/2019

(năm thứ 7 = 7 triệu)

86

133.VN.2012

20100047

OM 5981

Lúa

15/07/2018 – 15/07/2019

(năm thứ 7 = 7 triệu)

87

35.VN.2015

2012_68

OM6932

Lúa

25/09/2018 – 25/09/2019

(năm thứ 4 = 5 triệu)

88

36.VN.2015

2013_78

OM9921

Lúa

25/09/2018 – 25/09/2019

(năm thứ 4 = 5 triệu)

89

80.VN.2011

20100007

OM8923

Lúa

24/10/2018 – 24/10/2019

(năm thứ 8 = 7 triệu)

90

88.VN.2011

20100008

OM6976

Lúa

21/10/2018 – 21/10/2019

(năm thứ 8 = 7 triệu)

91

37.VN.2015

2012_95

Đông Triều 136 (ĐT 136)

Lúa

Công ty CP GCT Quảng Ninh

25/09/2018 – 25/09/2019

(năm thứ 4 = 5 triệu)

92

38.VN.2015

2012_92

Đông Triều 100 (ĐT 100)

Lúa

25/09/2018 – 25/09/2019

(năm thứ 4 = 5 triệu)

93

17.VN.2015

2012_93

HỒNG HƯƠNG ĐT 128

Lúa

30/07/2018 – 30/07/2019

(năm thứ 4 = 5 triệu)

94

21.VN.2015

2012_94

Đông Triều 135 (ĐT 135)

Lúa

30/07/2018 – 30/07/2019

(năm thứ 4 = 5 triệu)

95

39.VN.2015

2014_81

LH12

Lúa

Trung Tâm TNTV, Viện KHNN Việt Nam- Vụ KHCNMT, Bộ NN & PTNT

25/09/2018 – 25/09/2019

(năm thứ 4 = 5 triệu)

96

41.VN.2015

2014_97

HOÀNG SA.VN

Dưa hấu

Công Ty TNHH Giống Cây Trồng Trung Nông

25/09/2018 – 25/09/2019

(năm thứ 4 = 5 triệu)

97

40.VN.2015

2014_96

KIM HỒNG

Dưa hấu

25/09/2018 – 25/09/2019

(năm thứ 4 = 5 triệu)

98

25.VN.2015

2013_74

RITA

Cà chua

Công Ty TNHH Thương Mại Hạt Giống Và Nông Sản Phù Sa

16/08/2018 – 16/08/2019

(năm thứ 4 = 5 triệu)

99

20.VN.2015

2014_104

M1-NĐ

Lúa

Công Ty TNHH Cường Tân

30/07/2018 – 30/07/2019

(năm thứ 4 = 5 triệu)

100

03.VN.2007

4

TH 3-3

Lúa

15/09/2018 – 15/09/2019

(năm thứ 15 = 10 triệu)

101

29.VN.2015

2011_43

Nếp phú quý

Lúa

Công ty TNHH Nông nghiệp Nhiệt Đới

21/07/2018 – 21/07/2019

(năm thứ 4 = 5 triệu)

102

28.VN.2015

20090034

Nếp ĐN20

Lúa

21/07/2018 – 21/07/2019

(năm thứ 4 = 5 triệu)

103

24.VN.2014

2011_52

Nếp Cô Tiên

Lúa

04/10/2018 – 04/10/2019

(năm thứ 5 = 5 triệu)

104

23.VN.2014

2011_41

Hưng dân

Lúa

04/10/2018 – 04/10/2019

(năm thứ 5 = 5 triệu)

105

85.VN.2011

20090031

Nàng Xuân

Lúa

12/12/2018 – 12/12/2019

(năm thứ 8 = 7 triệu)

106

86.VN.2011

20090039

Nếp lang liêu

Lúa

21/10/2018 – 21/10/2019

(năm thứ 8 = 7 triệu)

107

40.VN.2014

2013_57

HN 6

Lúa

Công Ty Cổ Phần Giống Cây Trồng Vật Nuôi Thừa Thiên Huế

26/12/2018 – 26/12/2019

(năm thứ 5 = 5 triệu)

108

37.VN.2014

2012_62

Nếp thơm hưng yên

Lúa

Sở Nông Nghiệp Và PTNT Hưng Yên

14/12/2018 – 14/12/2019

(năm thứ 5 = 5 triệu)

109

26.VN.2014

20100051

THẢO DƯỢC VĨNH HÒA 1

Lúa

Công Ty TNHH Vĩnh Hòa

12/10/2018 – 12/10/2019

(năm thứ 5 = 5 triệu)

110

140.VN.2012

20100052

AC 5

Lúa

15/07/2018 – 15/07/2019

(năm thứ 7 = 7 triệu)

111

25.VN.2014

2012_13

BÍ NGHỆ LAI F1

Bí ngô

Công Ty TNHH Giống Cây Trồng Long Hoàng Gia

04/10/2018 – 04/10/2019

(năm thứ 5 = 5 triệu)

112

60.VN.2013

2012_31

P6 đột biến

Lúa

Viện Cây Lương Thực Và Cây Thực Phẩm

21/12/2018 – 21/12/2019

(năm thứ 6 = 5 triệu)

113

61.VN.2013

2011_32

LC270

Lúa

Trung Tâm Giống NLN Lào Cai

21/12/2018 – 21/12/2019

(năm thứ 6 = 5 triệu)

114

23.VN.2013

2011_45

Orion

Su hào

 Công ty TNHH thương mại hạt giống và nông sản Phù Sa

27/09/2018 – 27/09/2019

(năm thứ 6 = 5 triệu)

115

24.VN.2013

2011_46

Worldcol

Su hào

27/09/2018 – 27/09/2019

(năm thứ 6 = 5 triệu)

116

15.VN.2013

2011_35

ĐT 37

Lúa

Công ty TNHH Nam Dương

15/08/2018 – 15/08/2019

(năm thứ 6 = 5 triệu)

117

147.VN.2012

20100013

BG 1

Lúa

Công Ty Cổ Phần GCT Bắc Giang

15/08/2018 – 15/08/2019

(năm thứ 7 = 7 triệu)

118

89.VN.2011

20070009

Koshihikari H3

Lúa

Honda Motor. Co LTD

02/12/2018 – 02/12/2019

(năm thứ 8 = 7 triệu)

119

94.VN.2011

20070026

KOSHIHIKARI KAZUSA 1 GO

Lúa

02/12/2018 – 02/12/2019

(năm thứ 8 = 7 triệu)

120

81.VN.2011

20090040

VINO 07

Bí ngô

Công Ty TNHH Việt Nông

24/10/2018 – 24/10/2019

(năm thứ 8 = 7 triệu)

121

46.VN.2010

20080018

VIN0 08

Mướp đắng

12/08/2018 – 12/08/2019

(năm thứ 9 = 7 triệu)

122

48.VN.2010

20080020

VINO 606

Mướp đắng

12/08/2018 – 12/08/2019

(năm thứ 9 = 7 triệu)

123

45.VN.2010

20080019

VINO 04

Mướp đắng

12/08/2018 – 12/08/2019

(năm thứ 9 = 7 triệu)

124

82.VN.2011

20070024

Nicotter

Táo

Better 3Fruit N.V

24/10/2018 – 24/10/2019

(năm thứ 8 = 7 triệu)

125

83.VN.2011

20070025

Nicogreen

Táo

24/10/2018 – 24/10/2019

(năm thứ 8 = 7 triệu)

126

84.VN.2011

20090011

Nhị ưu 986

Táo

Tiêu Danh Nghênh và Công Ty TNHH GCT Minh Phong - Phúc Kiến - Trung Quốc

21/10/2018 – 21/10/2019

(năm thứ 8 = 7 triệu)

127

77.VN.2011

2011_05

Nếp DT22

Lúa

Công Ty CP GCT Hải Dương

26/09/2018 – 26/09/2019

(năm thứ 8 = 7 triệu)

128

43.VN.2010

13

HYT 100

Lúa

Trung Tâm NC & PT Lúa Lai

07/07/2018 – 07/07/2019

(năm thứ 9 = 7 triệu)

129

04.VN.2007

6

Việt lai 20

Lúa

Công Ty Cổ Phần Nông Nghiệp Kỹ Thuật Cao Hải Phòng

05/10/2018 – 05/10/2019

(năm thứ 15 = 10 triệu)